号称hào chēngHán Việt: HIỆU XƯNGHSK 7Bộ: 口vPhồn thể: 號稱Nghĩa tiếng Việt1.được biết đến như2.được gọi là3.được cho là4.tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật) Luyện viết chữ 号称 theo nét (miễn phí)