mandanix
Lộ trình HSKTừ vựngHọc cùng AITừ điểnCửa hàngHỏi đáp
Bạn biết bao nhiêu từ tiếng Trung?Từ điển Trung ViệtTừ vựng HSKHọc pinyinBộ thủGiấy phép & nguồn dữ liệu
mandanix

© 2026 mandanix · Học tiếng Trung cho người Việt.

Bộ thủ tiếng Trung

42 bộ thường gặp — mỗi bộ gợi ý nghĩa của chữ chứa nó, giúp đoán nghĩa & nhớ mặt chữ.

人
Nhânrénbiến thể: 亻

người

你bạn他anh ấy们(số nhiều)
口
Khẩukǒu

miệng

吃ăn叫gọi喝uống
水
Thủyshuǐbiến thể: 氵

nước

河sông海biển洗rửa
火
Hỏahuǒbiến thể: 灬

lửa

灯đèn热nóng烧đốt/nấu
木
Mộcmù

cây/gỗ

林rừng树cây果quả
心
Tâmxīnbiến thể: 忄

tim/lòng

想nghĩ/muốn忙bận快nhanh/vui
手
Thủshǒubiến thể: 扌

tay

打đánh找tìm拿cầm/lấy
日
Nhậtrì

mặt trời/ngày

明sáng时thời gian星ngôi sao
女
Nữnǚ

nữ/phụ nữ

妈mẹ好tốt姐chị
言
Ngônyánbiến thể: 讠

lời nói

说nói语ngôn ngữ请mời
金
Kimjīnbiến thể: 钅

kim loại/vàng

钱tiền银bạc钟đồng hồ
土
Thổtǔ

đất

地đất/nơi在ở坐ngồi
艹
Thảo

cỏ/cây cối

花hoa茶trà菜rau/món
辶
Sước

đi/di chuyển

这này进vào边phía/bên
宀
Miên

mái nhà

家nhà安an toàn字chữ
目
Mụcmù

mắt

看nhìn眼mắt睡ngủ
食
Thựcshíbiến thể: 饣

ăn/thức ăn

饭cơm饿đói饺sủi cảo
门
Mônmén

cửa

问hỏi间gian/phòng闭đóng
力
Lựclì

sức lực

加thêm男đàn ông动chuyển động
山
Sơnshān

núi

岁tuổi岛hòn đảo峰đỉnh núi
石
Thạchshí

đá

碗cái bát码mã số硬cứng
月
Nguyệtyuè

trăng; hoặc biến thể của bộ 肉 (thịt) trong chữ chỉ thân thể

期kỳ hạn, tháng (nghĩa trăng)脸khuôn mặt (月 = bộ thịt)脚bàn chân (月 = bộ thịt)朋bạn bè
田
Điềntián

ruộng

男đàn ông画vẽ; bức tranh界ranh giới
贝
Bốibèi

vỏ sò; tiền của

贵đắt; quý财tài sản货hàng hóa
车
Xachē

xe

轮bánh xe轻nhẹ较so sánh
衣
Yyībiến thể: 衤

áo quần

裙cái váy裤cái quần衫áo
足
Túczúbiến thể: ⻊

chân

跑chạy跳nhảy跟theo; gót chân
马
Mãmǎ

con ngựa

妈mẹ吗(trợ từ hỏi)骑cưỡi
犬
Khuyểnquǎnbiến thể: 犭

chó (loài thú)

狗con chó猫con mèo猪con lợn
鸟
Điểuniǎo

con chim

鸡con gà鸭con vịt鹅con ngỗng
鱼
Ngưyú

con cá

鲨cá mập鲸cá voi鲜tươi
虫
Trùngchóng

sâu bọ/côn trùng

蚊con muỗi蛇con rắn蜜mật ong
糸
Mịchmìbiến thể: 纟

tơ sợi

红màu đỏ给đưa cho线sợi dây
竹
Trúczhúbiến thể: ⺮

tre trúc

笔cây bút笑cười等đợi
米
Mễmǐ

gạo

糖đường/kẹo粉bột粥cháo
玉
Ngọcyùbiến thể: 王

ngọc (đứng bên trái viết như 王)

玩chơi现hiện tại球quả bóng
广
Nghiễm

mái hiên/nhà rộng

店cửa hàng床cái giường座chỗ ngồi
攴
Phộcbiến thể: 攵

đánh khẽ/gõ

教dạy放thả/đặt收thu/nhận
疒
Nạch

bệnh tật

病bệnh疼đau瘦gầy
走
Tẩuzǒu

đi/chạy

起dậy/bắt đầu越vượt qua趣thú vị
页
Hiệtyè

đầu/trang giấy

题đề bài颜sắc mặt/màu顺thuận
见
Kiếnjiàn

thấy/nhìn

观quan sát觉cảm thấy规quy tắc

mandanix

Học chữ Hán theo bộ thủ

Luyện viết theo nét, ghép bộ đoán nghĩa và ôn tập lặp lại ngắt quãng — miễn phí.

Đăng ký miễn phí

Xem thêm: Từ điển Trung Việt · Từ vựng HSK · Học pinyin