mandanix
Lộ trình HSKTừ vựngHọc cùng AITừ điểnCửa hàngHỏi đáp
Bạn biết bao nhiêu từ tiếng Trung?Từ điển Trung ViệtTừ vựng HSKHọc pinyinBộ thủGiấy phép & nguồn dữ liệu
mandanix

© 2026 mandanix · Học tiếng Trung cho người Việt.

Học chữ Hán bằng chiết tự

Nhớ chữ Hán bằng câu chuyện, không học vẹt

Mỗi chữ Hán được bóc tách thành bộ thủ + thành phần, kèm câu gợi nhớ và âm Hán Việt — hiểu cấu tạo là nhớ được ngay. Dưới đây là 30 chữ HSK1–2 làm mẫu (miễn phí).

Tải PDF 30 chữ (miễn phí)Học tương tác trên app
Màu mảnh chữ: bộ chỉ nghĩa bộ gợi âm thành phần khácCHỮ ĐỎ = âm Hán-Việt Bấm loa để nghe phát âm
1
6 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 好 (tốt, hay)
好
hǎoHẢO
tốt, hay
Chiết tự· Hội ý
  • 女
    nǚNỮ· Nữ
    Phụ nữ
  • 子
    zǐTỬ· Tử

Trọn bộ 107 chữ

Muốn nhớ hết chữ Hán HSK?

Bản đầy đủ 107 chữ chiết tự (PDF in được) + luyện tương tác trên app: bóc tách động, phát âm chuẩn, ôn tập lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Xem trọn bộ

mandanix

Học chữ Hán bài bản, miễn phí

Chiết tự + bộ thủ + Hán Việt + luyện viết theo nét + ôn tập SRS. Bắt đầu ngay, không cần thẻ.

Đăng ký miễn phí

Xem thêm: Bộ thủ · Từ điển Trung Việt · Học pinyin

Con nhỏ

Người phụ nữ 女 bên cạnh đứa con 子 — hình ảnh ấm áp → TỐT ĐẸP.

Từ ví dụ
好像hǎo xiàng
HẢO TƯỢNG · như thể
最好zuì hǎo
TỐI HẢO · tốt nhất
良好liáng hǎo
LƯƠNG HẢO · tốt
正好zhèng hǎo
CHÍNH HẢO · vừa (đúng lúc)
好吃hǎo chī
HẢO NGẬT · ngon
2
8 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 明 (sáng)
明
míngMINH
sáng
Chiết tự· Hội ý
  • 日
    rìNHẬT· Nhật
    Mặt trời
  • 月
    yuèNGUYỆT· Nguyệt
    Mặt trăng

Mặt trời 日 và mặt trăng 月 đặt cạnh nhau — hai nguồn sáng lớn nhất → SÁNG.

Từ ví dụ
明天míng tiān
MINH THIÊN · ngày mai
明白míng bai
MINH BẠCH · rõ ràng
明显míng xiǎn
MINH HIỂN · rõ ràng
证明zhèng míng
CHỨNG MINH · bằng chứng
说明shuō míng
THUYẾT MINH · giải thích
3
6 nétHSK 2
Minh hoạ chữ 休 (nghỉ ngơi)
休
xiūHƯU
nghỉ ngơi
Chiết tự· Hội ý
  • 亻
    rén· Nhân (đứng)
    Người
  • 木
    mùMỘC· Mộc
    Cây

Người 亻 tựa vào gốc cây 木 → dừng lại NGHỈ NGƠI.

Từ ví dụ
休息xiū xi
HƯU TỨC · nghỉ
退休tuì xiū
THOÁI HƯU · nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động)
休闲xiū xián
HƯU NHÀN · giải trí
休克xiū kè
HƯU KHẮC · sốc (choáng)
休想xiū xiǎng
HƯU TƯỞNG · đừng hòng
4
8 nétHSK 4
Minh hoạ chữ 林 (rừng)
林
línLÂM
rừng
Chiết tự· Hội ý
  • 木
    mùMỘC· Mộc
    Cây
  • 木
    mùMỘC· Mộc
    Cây

Hai cây 木 + 木 đứng cạnh nhau → một khu RỪNG.

Từ ví dụ
树林shù lín
THỤ LÂM · rừng cây
竹林zhú lín
TRÚC LÂM · rừng trúc
森林sēn lín
SÂM LÂM · rừng
丛林cóng lín
TÙNG LÂM · rừng rậm
园林yuán lín
VIÊN LÂM · vườn
5
13 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 想 (nghĩ, muốn)
想
xiǎngTƯỞNG
nghĩ, muốn
Chiết tự· Hình thanh
  • 相
    xiāngTƯƠNG· Gợi âm (Tương)
    xiāng → xiǎng
  • 心
    xīnTÂM· Bộ Tâm
    Chỉ ý: tâm trí

Chữ Tương 相 cho ÂM (xiāng → xiǎng), bộ Tâm 心 (trái tim/tâm trí) cho biết đây là hoạt động SUY NGHĨ.

Từ ví dụ
梦想mèng xiǎng
MỘNG TƯỞNG · (bóng) mơ ước
思想sī xiǎng
TƯ TƯỞNG · suy nghĩ
想象xiǎng xiàng
TƯỞNG TƯỢNG · tưởng tượng
理想lǐ xiǎng
LÝ TƯỞNG · một lý tưởng
想念xiǎng niàn
TƯỞNG NIỆM · nhớ
6
6 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 妈 (mẹ)
妈
māMA
mẹ
Chiết tự· Hình thanh
  • 女
    nǚNỮ· Bộ Nữ
    Chỉ ý: liên quan phụ nữ
  • 马
    mǎM÷ Gợi âm (Mã)
    mǎ → mā

Bộ Nữ 女 (người phụ nữ) cho biết Ý NGHĨA, chữ Mã 马 cho biết ÂM ĐỌC (mǎ → mā) → người phụ nữ ấy là MẸ.

Từ ví dụ
妈妈mā ma
MA MA · mẹ
大妈dà mā
ĐẠI MA · bác gái
姑妈gū mā
CÔ MA · cô (chị/em gái của bố)
姨妈yí mā
DI MA · dì (chị/em gái của mẹ)
7
8 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 爸 (bố)
爸
bàBA
bố
Chiết tự· Hình thanh
  • 父
    fùPHỤ· Bộ Phụ
    Chỉ ý: cha
  • 巴
    bāBA· Gợi âm (Ba)
    bā → bà

Bộ Phụ 父 (cha) chỉ ý; 巴 gợi ÂM (bā → bà) → người cha là BỐ.

Từ ví dụ
爸爸bà ba
BA BA · bố, ba
爸妈bà mā
BA MA · bố mẹ
老爸lǎo bà
LÃO BA · bố (thân mật)
8
5 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 他 (anh ấy)
他
tāTHA
anh ấy
Chiết tự· Hình thanh
  • 亻
    rén· Bộ Nhân
    Chỉ ý: người
  • 也
    yěD÷ Gợi âm (Dã)
    yě → tā

Bộ Nhân đứng 亻 (người) chỉ ý; 也 gợi ÂM nhưng đã chệch nhiều (yě → tā) → ngôi thứ ba (nam).

Từ ví dụ
他们tā men
THA MÔN · họ (nam/chung)
其他qí tā
KỲ THA · khác
他人tā rén
THA NHÂN · người khác
吉他jí tā
CÁT THA · đàn ghi-ta
9
6 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 她 (cô ấy)
她
tāTHA
cô ấy
Chiết tự· Hình thanh
  • 女
    nǚNỮ· Bộ Nữ
    Chỉ ý: nữ giới
  • 也
    yěD÷ Gợi âm (Dã)
    yě → tā

Bộ Nữ 女 (phụ nữ) chỉ ý; 也 gợi ÂM (đã chệch) → ngôi thứ ba (nữ).

Từ ví dụ
她们tā men
THA MÔN · họ (nữ)
她的tā de
THA ĐÍCH · của cô ấy
她俩tā liǎ
THA LƯỠNG · hai cô ấy
10
6 nétHSK 3
Minh hoạ chữ 地 (đất)
地
dìĐỊA
đất
Chiết tự· Hình thanh
  • 土
    tǔTHỔ· Bộ Thổ
    Chỉ ý: đất
  • 也
    yěD÷ Gợi âm (Dã)
    yě → dì

Bộ Thổ 土 (đất) chỉ ý; 也 gợi ÂM (yě → dì) → mặt ĐẤT.

Từ ví dụ
地方dì fāng
ĐỊA PHƯƠNG · khu vực
地址dì zhǐ
ĐỊA CHỈ · địa chỉ
地区dì qū
ĐỊA KHU · địa phương
土地tǔ dì
THỔ ĐỊA · đất
当地dāng dì
ĐƯƠNG ĐỊA · địa phương
11
9 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 看 (nhìn, xem)
看
kànKHÁN
nhìn, xem
Chiết tự· Hội ý
  • 手
    shǒuTHỦ· Thủ
    Bàn tay che mắt
  • 目
    mùMỤC· Mục
    Con mắt

Bàn tay 手 che trên con mắt 目 (như che nắng) để NHÌN cho rõ.

Từ ví dụ
看来kàn lai
KHÁN LAI · hình như
看见kàn jiàn
KHÁN KIẾN · nhìn thấy
看法kàn fǎ
KHÁN PHÁP · cách nhìn
看待kàn dài
KHÁN ĐÃI · nhìn nhận
看望kàn wàng
KHÁN VỌNG · thăm
12
7 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 坐 (ngồi)
坐
zuòTỌA
ngồi
Chiết tự· Hội ý
  • 人
    rénNHÂN· Nhân
    Người ngồi
  • 人
    rénNHÂN· Nhân
    Người ngồi
  • 土
    tǔTHỔ· Thổ
    Mặt đất

Hai người 人 人 ngồi trên mặt đất 土 → động tác NGỒI.

Từ ví dụ
坐下zuò xià
TỌA HẠ · ngồi xuống
请坐qǐng zuò
THỈNH TỌA · mời ngồi
坐车zuò chē
TỌA XA · đi xe
乘坐chéng zuò
THẶNG TỌA · đi (phương tiện giao thông)
坐落zuò luò
TỌA LẠC · toạ lạc
13
10 nétHSK 3
Minh hoạ chữ 哭 (khóc)
哭
kūKHỐC
khóc
Chiết tự· Hội ý
  • 口
    kǒuKHẨU· Khẩu
    Mắt đang khóc
  • 口
    kǒuKHẨU· Khẩu
    Mắt đang khóc
  • 犬
    quǎn· Khuyển
    Giọt lệ rơi

Mẹo nhớ: hai con mắt 口 口 mở to, dưới có 犬 như giọt lệ rơi → KHÓC nức nở. (cách nhớ vui)

Từ ví dụ
大哭dà kū
ĐẠI KHỐC · khóc to
痛哭tòng kū
THỐNG KHỐC · khóc nức nở
哭泣kū qì
KHỐC KHẤP · khóc lóc
哭笑不得kū xiào bù dé
KHỐC TIẾU BẤT ĐẮC · nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ)
14
10 nétHSK 2
Minh hoạ chữ 笑 (cười)
笑
xiàoTIẾU
cười
Chiết tự· Hội ý
  • ⺮
    zhú· Bộ Trúc
    Bụi trúc
  • 夭
    yāoYỂU· Yêu
    Nghiêng ngả (cười)

Mẹo nhớ: bụi trúc ⺮ rung rinh nghiêng ngả 夭 như đang CƯỜI vui. (cách nhớ vui)

Từ ví dụ
微笑wēi xiào
VI TIẾU · cười
笑话xiào hua
TIẾU THOẠI · trò đùa
好笑hǎo xiào
HẢO TIẾU · buồn cười
可笑kě xiào
KHẢ TIẾU · buồn cười
嘲笑cháo xiào
TRÀO TIẾU · chế nhạo
15
6 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 吃 (ăn)
吃
chīNGẬT
ăn
Chiết tự· Hình thanh
  • 口
    kǒuKHẨU· Bộ Khẩu
    Chỉ ý: miệng
  • 乞
    qǐKHẤT· Gợi âm (Khất)
    qǐ → chī

Bộ Khẩu 口 (miệng) chỉ ý: dùng miệng; chữ Khất 乞 gợi ÂM (qǐ → chī) → ĂN.

Từ ví dụ
好吃hǎo chī
HẢO NGẬT · ngon
吃惊chī jīng
NGẬT KINH · bị giật mình
小吃xiǎo chī
TIỂU NGẬT · đồ ăn vặt
吃亏chī kuī
NGẬT · bị thua lỗ
吃力chī lì
NGẬT LỰC · đòi hỏi nỗ lực vất vả
16
7 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 听 (nghe)
听
tīngTHÍNH
nghe
Chiết tự· Hình thanh
  • 口
    kǒuKHẨU· Bộ Khẩu
    Chỉ ý: giao tiếp
  • 斤
    jīnCÂN· Gợi âm (Cân)
    jīn → tīng

Bộ Khẩu 口 chỉ ý (liên quan giao tiếp); chữ Cân 斤 gợi ÂM (jīn → tīng) → NGHE.

Từ ví dụ
听话tīng huà
THÍNH THOẠI · làm theo lời
倾听qīng tīng
KHUYNH THÍNH · lắng nghe chăm chú
打听dǎ ting
ĐẢ THÍNH · hỏi thăm
听从tīng cóng
THÍNH TÒNG · nghe theo
动听dòng tīng
ĐỘNG THÍNH · nghe hay
17
12 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 喝 (uống)
喝
hēHÁT
uống
Chiết tự· Hình thanh
  • 口
    kǒuKHẨU· Bộ Khẩu
    Chỉ ý: miệng
  • 曷
    héHẠT· Gợi âm (Hạt)
    hé → hē

Bộ Khẩu 口 (miệng) chỉ ý: dùng miệng; chữ Hạt 曷 gợi ÂM (hé → hē) → UỐNG.

Từ ví dụ
喝水hē shuǐ
HÁT THỦY · uống nước
喝茶hē chá
HÁT TRÀ · uống trà
喝酒hē jiǔ
HÁT TỬU · uống rượu
喝彩hè cǎi
HÁT THẢI · hoan hô
吃喝玩乐chī hē wán lè
NGẬT HÁT NGOẠN LẠC · ăn uống vui chơi (thành ngữ)
18
8 nétHSK 2
Minh hoạ chữ 玩 (chơi)
玩
wánNGOẠN
chơi
Chiết tự· Hình thanh
  • 王
    wángVƯƠNG· Bộ Ngọc
    Chỉ ý: ngọc, đồ chơi
  • 元
    yuánNGUYÊN· Gợi âm (Nguyên)
    yuán → wán

Bộ Ngọc 王 (玉) chỉ ý: ngày xưa chơi nghịch ngọc; chữ Nguyên 元 gợi ÂM (yuán → wán) → CHƠI.

Từ ví dụ
玩具wán jù
NGOẠN CỤ · đồ chơi
玩耍wán shuǎ
NGOẠN SÃ · chơi đùa (như trẻ con)
玩弄wán nòng
NGOẠN LỘNG · chơi đùa với
开玩笑kāi wán xiào
KHAI NGOẠN TIẾU · đùa giỡn
玩意儿wán yì r
NGOẠN Ý NHI · đồ vật, món (khẩu ngữ)
19
12 nétHSK 2
Minh hoạ chữ 跑 (chạy)
跑
pǎoBÀO
chạy
Chiết tự· Hình thanh
  • ⻊
    zú· Bộ Túc
    Chỉ ý: chân
  • 包
    bāoBAO· Gợi âm (Bao)
    bāo → pǎo

Bộ Túc ⻊ (chân) chỉ ý: động tác của chân; chữ Bao 包 gợi ÂM nhưng đã chệch (bāo → pǎo) → CHẠY.

Từ ví dụ
跑步pǎo bù
BÀO BỘ · chạy
跑车pǎo chē
BÀO XA · xe đạp đua
跑道pǎo dào
BÀO ĐẠO · đường chạy
赛跑sài pǎo
TÁI BÀO · chạy đua
起跑线qǐ pǎo xiàn
KHỞI BÀO TUYẾN · vạch xuất phát
20
13 nétHSK 2
Minh hoạ chữ 跳 (nhảy)
跳
tiàoKHIÊU
nhảy
Chiết tự· Hình thanh
  • ⻊
    zú· Bộ Túc
    Chỉ ý: chân
  • 兆
    zhàoTRIỆU· Gợi âm (Triệu)
    zhào → tiào

Bộ Túc ⻊ (chân) chỉ ý: động tác của chân; chữ Triệu 兆 gợi ÂM (zhào → tiào) → NHẢY.

Từ ví dụ
跳舞tiào wǔ
KHIÊU VŨ · nhảy múa
跳跃tiào yuè
KHIÊU DƯỢC · nhảy
跳动tiào dòng
KHIÊU ĐỘNG · đập
跳伞tiào sǎn
KHIÊU TÀN · nhảy dù
跳槽tiào cáo
KHIÊU TÀO · thay đổi công việc
21
10 nétHSK 3
Minh hoạ chữ 站 (đứng)
站
zhànTRẠM
đứng
Chiết tự· Hình thanh
  • 立
    lìLẬP· Bộ Lập
    Chỉ ý: đứng
  • 占
    zhànCHIÊM· Gợi âm (Chiêm)
    zhàn

Bộ Lập 立 (đứng thẳng) chỉ ý; chữ Chiêm 占 gợi ÂM (zhàn) → ĐỨNG.

Từ ví dụ
网站wǎng zhàn
VÕNG TRẠM · trang web
站立zhàn lì
TRẠM LẬP · đứng
火车站huǒ chē zhàn
HỎA XA TRẠM · nhà ga
加油站jiā yóu zhàn
GIA DU TRẠM · trạm xăng
核电站hé diàn zhàn
HẠCH ĐIỆN TRẠM · nhà máy điện hạt nhân
22
7 nétHSK 3
Minh hoạ chữ 花 (bông hoa)
花
huāHOA
bông hoa
Chiết tự· Hình thanh
  • 艹
    cǎo· Bộ Thảo
    Chỉ ý: cây cỏ
  • 化
    huàHÓA· Gợi âm (Hóa)
    huà → huā

Bộ Thảo 艹 (cây cỏ) chỉ ý: loài thực vật; chữ Hóa 化 gợi ÂM (huà → huā) → bông HOA.

Từ ví dụ
花园huā yuán
HOA VIÊN · vườn
棉花mián hua
MIÊN HOA · bông
花样huā yàng
HOA DẠNG · mẫu
花生huā shēng
HOA SINH · đậu phộng
烟花yān huā
YÊN HOA · pháo hoa
23
8 nétHSK 3
Minh hoạ chữ 河 (sông)
河
héHÀ
sông
Chiết tự· Hình thanh
  • 氵
    shuǐ· Bộ Thủy
    Chỉ ý: nước
  • 可
    kěKHẢ· Gợi âm (Khả)
    kě → hé

Bộ Thủy 氵 (3 chấm nước) cho biết liên quan NƯỚC, chữ Khả 可 gợi ÂM (kě → hé) → con SÔNG.

Từ ví dụ
黄河Huáng Hé
HOÀNG HÀ · sông Hoàng Hà
河流hé liú
HÀ LƯU · sông
运河yùn hé
VẬN HÀ · kênh đào
河畔hé pàn
HÀ · bờ sông
24
10 nétHSK 4
Minh hoạ chữ 海 (biển)
海
hǎiHẢI
biển
Chiết tự· Hình thanh
  • 氵
    shuǐ· Bộ Thủy
    Chỉ ý: nước
  • 每
    měiMỖI· Gợi âm (Mỗi)
    měi → hǎi

Bộ Thủy 氵 (nước) chỉ ý: vùng nước lớn; chữ Mỗi 每 gợi ÂM (měi → hǎi) → BIỂN.

Từ ví dụ
海洋hǎi yáng
HẢI DƯƠNG · đại dương
海岸hǎi àn
HẢI NGẠN · bờ biển
脑海nǎo hǎi
NÃO HẢI · trong đầu, tâm trí
海滩hǎi tān
HẢI THAN · bãi biển
海盗hǎi dào
HẢI ĐẠO · cướp biển
25
9 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 星 (ngôi sao)
星
xīngTINH
ngôi sao
Chiết tự· Hình thanh
  • 日
    rìNHẬT· Bộ Nhật
    Chỉ ý: vật phát sáng
  • 生
    shēngSINH· Gợi âm (Sinh)
    shēng → xīng

Bộ Nhật 日 (vật phát sáng trên trời) chỉ ý; chữ Sinh 生 gợi ÂM (shēng → xīng) → NGÔI SAO.

Từ ví dụ
明星míng xīng
MINH TINH · ngôi sao
星期xīng qī
TINH KÌ · tuần
卫星wèi xīng
VỆ TINH · vệ tinh
星座xīng zuò
TINH TOÀ · chòm sao
巨星jù xīng
CỰ TINH · ngôi sao lớn, siêu sao
26
6 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 字 (chữ viết)
字
zìTỰ
chữ viết
Chiết tự· Hình thanh
  • 宀
    mián· Bộ Miên
    Chỉ ý: mái nhà
  • 子
    zǐTỬ· Gợi âm (Tử)
    zǐ → zì

Bộ Miên 宀 (mái nhà) chỉ ý; chữ Tử 子 gợi ÂM (zǐ → zì) — chữ viết “sinh sôi” dưới mái nhà → CHỮ.

Từ ví dụ
名字míng zi
DANH TỰ · tên
数字shù zì
SỐ TỰ · chữ số
签字qiān zì
THIÊM TỰ · ký tên
字母zì mǔ
TỰ MẪU · chữ cái
字幕zì mù
TỰ MẠC · chú thích
27
7 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 时 (thời gian; giờ)
时
shíTHỜI
thời gian; giờ
Chiết tự· Hình thanh
  • 日
    rìNHẬT· Bộ Nhật
    Chỉ ý: thời gian
  • 寺
    sì· Gợi âm (Tự)
    sì → shí

Bộ Nhật 日 (mặt trời) chỉ ý: thời gian; chữ Tự 寺 gợi ÂM (sì → shí) → THỜI gian, giờ.

Từ ví dụ
时候shí hou
THỜI HẦU · thời gian
时间shí jiān
THỜI GIAN · thời gian
小时xiǎo shí
TIỂU THỜI · giờ
当时dāng shí
ĐƯƠNG THỜI · lúc đó
同时tóng shí
ĐỒNG THỜI · đồng thời
28
7 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 饭 (cơm; bữa ăn)
饭
fànPHẠN
cơm; bữa ăn
Chiết tự· Hình thanh
  • 饣
    shí· Bộ Thực
    Chỉ ý: ăn uống
  • 反
    fǎnPHẢN· Gợi âm (Phản)
    fǎn → fàn

Bộ Thực 饣 (ăn uống) chỉ ý: đồ ăn; chữ Phản 反 gợi ÂM (fǎn → fàn) → CƠM, bữa ăn.

Từ ví dụ
米饭mǐ fàn
MỄ PHẠN · cơm
饭碗fàn wǎn
PHẠN UYỂN · cái bát cơm
饭馆fàn guǎn
PHẠN QUÁN · nhà hàng
便饭biàn fàn
TIỆN PHẠN · bữa ăn thường
年夜饭nián yè fàn
NIÊN DẠ PHẠN · cơm tất niên
29
11 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 猫 (con mèo)
猫
māoMIÊU
con mèo
Chiết tự· Hình thanh
  • 犭
    quǎn· Bộ Khuyển
    Chỉ ý: loài thú
  • 苗
    miáoMIÊU· Gợi âm (Miêu)
    miáo → māo

Bộ Khuyển 犭 (thú bốn chân) chỉ ý: đây là một loài THÚ; chữ Miêu 苗 gợi ÂM (miáo → māo) → con MÈO.

Từ ví dụ
小猫xiǎo māo
TIỂU MIÊU · mèo con
猫咪māo mī
MIÊU MI · mèo (cưng)
熊猫xióng māo
HÙNG MIÊU · gấu trúc
30
8 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 狗 (con chó)
狗
gǒuCẨU
con chó
Chiết tự· Hình thanh
  • 犭
    quǎn· Bộ Khuyển
    Chỉ ý: loài thú
  • 句
    jùCÚ· Gợi âm (Cú)
    jù → gǒu

Bộ Khuyển 犭 (thú bốn chân) chỉ ý: loài THÚ; chữ Cú 句 gợi ÂM (jù → gǒu) → con CHÓ.

Từ ví dụ
小狗xiǎo gǒu
TIỂU CẨU · chó con
狗狗gǒu gou
CẨU CẨU · cún (cưng)
热狗rè gǒu
NHIỆT CẨU · bánh mì kẹp xúc xích
猎狗liè gǒu
LIỆP CẨU · chó săn