嫩
nèn
Nghĩa tiếng Việt
- 1.trẻ và non
- 2.(về đồ ăn) mềm
- 3.nấu vừa chín tới
- 4.(về màu sắc) nhạt
- 5.(về người) thiếu kinh nghiệm
- 6.chưa thạo
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.