慰问wèi wènHán Việt: UÝ VẤNHSK 6Bộ: 心v, vnPhồn thể: 慰問Nghĩa tiếng Việt1.bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v Luyện viết chữ 慰问 theo nét (miễn phí)