番
Pān
Nghĩa tiếng Việt
- 1.(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc)
- 2.man di
- 3.lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực
- 4.(lượng từ) một loại
- 5.một kiểu
- 6.(lượng từ) (dùng sau động từ để chỉ số lần một lượng tăng gấp đôi, như trong "tăng gấp đôi")