磅
bàng
Nghĩa tiếng Việt
- 1.cân (dụng cụ để cân)
- 2.cân
- 3.(từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram)
- 4.(in ấn) point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ)
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.