大方dà fāngHán Việt: ĐẠI PHƯƠNGHSK 5Bộ: 大aNghĩa tiếng Việt1.chuyên gia2.học giả3.đất mẹ4.một loại trà xanh Luyện viết chữ 大方 theo nét (miễn phí)