封顶
fēng dǐng
Nghĩa tiếng Việt
- 1.lợp mái (một tòa nhà)
- 2.lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng)
- 3.(ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.)
- 4.hoàn tất
- 5.(ví von) đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất)
- 6.ngừng phát triển (của chồi hoặc nhánh cây)