小康Xiǎo kāngHán Việt: TIỂU KHANGHSK 7Bộ: 小nNghĩa tiếng Việt1.Tiểu Khang, trạng thái xã hội gần lý tưởng theo Nho giáo, chỉ đứng sau Đại Đồng 大同[Da4 tong2] Luyện viết chữ 小康 theo nét (miễn phí)