挡
dǎng
Nghĩa tiếng Việt
- 1.chống cự
- 2.cản trở
- 3.ngăn chặn
- 4.ngăn lại
- 5.chắn (một cú đánh)
- 6.gây cản trở
- 7.che
- 8.phanh số (ví dụ: trong hộp số ô tô)
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.