掉
diào
Nghĩa tiếng Việt
- 1.rơi
- 2.rớt
- 3.tụt lại
- 4.mất
- 5.thất lạc
- 6.giảm
- 7.rớt (giá)
- 8.mất (giá trị, cân nặng v.v.)
- 9.vẫy
- 10.đung đưa
- 11.quay
- 12.đổi
- 13.thay
- 14.trao đổi
- 15.khoe
- 16.rụng (tóc)
- 17.(dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.)