物美价廉wù měi jià liánHán Việt: VẬT MỸ GIÁ LIÊMHSK 6Bộ: 牛vPhồn thể: 物美價廉Nghĩa tiếng Việt1.chất lượng tốt và giá rẻ2.món hời Luyện viết chữ 物美价廉 theo nét (miễn phí)