畅通chàng tōngHán Việt: SƯỚNG THÔNGHSK 6Bộ: 日a, anPhồn thể: 暢通Nghĩa tiếng Việt1.thông suốt2.lưu thông tự do3.đường thẳng4.không bị tắc nghẽn5.di chuyển không trở ngại Luyện viết chữ 畅通 theo nét (miễn phí)