见外jiàn wàiHán Việt: KIẾN NGOẠIHSK 7Bộ: 见vPhồn thể: 見外Nghĩa tiếng Việt1.đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách Luyện viết chữ 见外 theo nét (miễn phí)