锦旗jǐn qíHán Việt: GẤM CỜHSK 7Bộ: 钅nPhồn thể: 錦旗Nghĩa tiếng Việt1.biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng) Luyện viết chữ 锦旗 theo nét (miễn phí)