风度fēng dùHán Việt: PHONG ĐỘHSK 6Bộ: 风nPhồn thể: 風度Nghĩa tiếng Việt1.sự tao nhã (dành cho nam)2.phong thái thanh lịch3.duyên dáng4.tự tin Luyện viết chữ 风度 theo nét (miễn phí)