风暴
fēng bào
Nghĩa tiếng Việt
- 1.bão
- 2.cơn bão
- 3.chấn động dữ dội
- 4.bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.