风情
fēng qíng
Nghĩa tiếng Việt
- 1.dung mạo
- 2.phong thái
- 3.duyên dáng
- 4.tình cảm lãng mạn
- 5.biểu cảm tình tứ
- 6.phong tục tập quán địa phương
- 7.lực gió, hướng gió, v.v.
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.