一手yī shǒuHán Việt: NHẤT THỦHSK 7Bộ: 一d, nNghĩa tiếng Việt1.một kỹ năng2.thành thạo một nghề3.tự mình4.không có sự trợ giúp từ bên ngoài Luyện viết chữ 一手 theo nét (miễn phí)