之所以
zhī suǒ yǐ
Nghĩa tiếng Việt
- 1.(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P
- 2.Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.