伯母bó mǔHán Việt: BÁ MẪUHSK 6Bộ: 亻nNghĩa tiếng Việt1.vợ của anh trai của cha2.thím3.(cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình) Luyện viết chữ 伯母 theo nét (miễn phí)