做
zuò
Nghĩa tiếng Việt
- 1.làm
- 2.sản xuất
- 3.viết
- 4.sáng tác
- 5.làm
- 6.tham gia
- 7.tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
- 8.(về người) làm (trung gian, học sinh giỏi, v.v.)
- 9.trở thành (vợ chồng, bạn bè, v.v.)
- 10.(về vật) đóng vai trò
- 11.được dùng để
- 12.giả vờ (dáng vẻ hoặc thái độ)