150 từ — xếp theo tần suất dùng. Bấm vào từ để xem pinyin, âm Hán Việt, nghĩa, ví dụ và cách viết.
mandanix
Thêm vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, nghe phát âm chuẩn và thi thử HSK — miễn phí.
ĐÍCH · của
LIỄU · (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
NGÃ · tôi
THỊ · là (chỉ theo sau bởi danh từ)
NHĨ · bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng )
TẠI · tồn tại
BẤT · không
HỮU · có
THA · anh ấy
GIÁ · (đại từ) này
CÁ · (lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể)
HOÀ · (nối hai danh từ) và
NHÂN · người
NGÃ MÔN · chúng tôi
HẢO · tốt
NHẤT · một
HỘI · có thể
ĐÔ · đều
THƯỢNG · (hình thức kết hợp) trên
LAI · đến
NGẬN · (phó từ mức độ)
KHỨ · đi
THA · cô ấy
TƯỞNG · nghĩ (về)
NĂNG · có thể
NA · (chỉ định) đó
KHÁN · chăm sóc
TỐ · làm
THẬP MA · gì?
ĐIỂM · điểm
MỘT · (tiền tố phủ định cho động từ) chưa
ĐẠI · to
HẠ · xuống
LÝ · lót
HIỆN TẠI · bây giờ
NIÊN · năm
ĐA · nhiều
MẠ · (thông tục) gì?
THÁI · cao nhất
NI · trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?")
TIỂU · nhỏ
THỜI HẦU · thời gian
CÔNG TÁC · làm việc
GIA · nhà
CHẨM MA · như thế nào?
ÁI · yêu
HỈ HOAN · thích
NGẬT · ăn
THÙY · ai
KIM THIÊN · hôm nay
NGUYỆT · mặt trăng
KỶ · bàn nhỏ
THÍNH · cười (cổ đại)
KHAI · mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
KHIẾU · kêu
THỈNH · mời
TIỀN · tiền xu
BẢN · (hình thức kết hợp) gốc
HỒI · xoay vòng
ĐÔNG TÂY · đông và tây
TAM · ba
MÃI · mua
TUẾ · tuổi
BẰNG HỮU · bạn
TRÚ · sống
THỦY · nước
TẢ · viết
NHẬT · mặt trời
HÁT · uống
HỌC HIỆU · trường học
TỌA · ngồi
NHẬN THỨC · biết
PHÂN CHUNG · phút
MINH THIÊN · ngày mai
TỨ · bốn
KHỐI · cục
TẠ TẠ · cảm ơn
ĐA THIỂU · số lượng
MA MA · mẹ
THIỂU · ít
ĐIỆN ẢNH · phim
NA · như thế nào
TẠC THIÊN · hôm qua
THƯ · sách
NGŨ · năm
TIÊN SINH · giáo viên
Y VIỆN · bệnh viện
TA · lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
CẨU · chó
HỌC SINH · học sinh
NHỊ · hai
NHI TỬ · con trai
TRUNG QUỐC · Trung Quốc
ĐIỆN THỊ · truyền hình
HẠ NGỌ · buổi chiều
HỌC TẬP · học
LÃO SƯ · giáo viên
LỤC · sáu
Y SINH · bác sĩ
DANH TỰ · tên (của người hoặc vật)
THẬP · mười
KHÁN KIẾN · nhìn thấy
NỮ NHI · con gái
THUYẾT THOẠI · nói
BA BA · (thông tục) cha
TỰ · chữ
PHIÊU LƯỢNG · xinh đẹp
CAO HỨNG · vui
NHIỆT · hâm nóng
THỤY GIÁC · đi ngủ
ĐIỆN NÃO · máy tính
ĐỘC · dấu phẩy
LÃNH · lạnh
PHI CƠ · máy bay
MIÊU · mèo
ĐẢ ĐIỆN THOẠI · gọi điện thoại
HẬU DIỆN · phía sau
ỔI · a lô (khi trả lời điện thoại)
BÁT · tám
CHẨM MA DẠNG · như thế nào?
THẤT · bảy
THÁI · rau
Y PHỤC · quần áo
TIỂU TỶ · cô gái
ĐỐI BẤT KHỞI · Tôi xin lỗi
THIÊN KHÍ · thời tiết
TIỀN DIỆN · phía trước
ĐỒNG HỌC · học cùng trường
TRÀ · trà
TINH KÌ · tuần
CỬU · chín
THƯỢNG NGỌ · buổi sáng
TÁI KIẾN · tạm biệt
BÌNH QUẢ · quả táo
TRUNG NGỌ · buổi trưa
XUẤT TÔ XA · taxi
THỦY QUẢ · trái cây
THƯƠNG ĐIẾM · cửa hàng
MỘT QUAN HỆ · không sao đâu
LINH · không
TRÁC TỬ · bàn
Ỷ TỬ · ghế
BẮC KINH · Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
HẠ VŨ · trời mưa
BÔI TỬ · cốc
HỎA XA TRẠM · nhà ga
MỄ PHẠN · (cơm) đã nấu
HÁN NGỮ · Ngôn ngữ tiếng Trung
PHẠN QUÁN · nhà hàng
BẤT KHÁCH KHÍ · không có chi