名额míng éHán Việt: DANH NGẠCHHSK 6Bộ: 口nPhồn thể: 名額Nghĩa tiếng Việt1.chỉ tiêu2.số lượng chỗ3.chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.) Luyện viết chữ 名额 theo nét (miễn phí)