圣贤shèng xiánHán Việt: THÁNH HIỀNHSK 7Bộ: 土nPhồn thể: 聖賢Nghĩa tiếng Việt1.bậc thánh hiền2.người thông thái và thánh thiện3.vị quân chủ đức hạnh4.lạt ma Phật giáo5.rượu Luyện viết chữ 圣贤 theo nét (miễn phí)