大不了dà bù liǎoHán Việt: ĐẠI BẤT LIỄUHSK 6Bộ: 大v, bNghĩa tiếng Việt1.tệ nhất thì2.nếu tệ nhất xảy ra3.(thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng4.đáng lo ngại Luyện viết chữ 大不了 theo nét (miễn phí)