大臣dà chénHán Việt: ĐẠI THẦNHSK 6Bộ: 大nNghĩa tiếng Việt1.đại thần (trong chế độ quân chủ)2.bộ trưởng nội các Luyện viết chữ 大臣 theo nét (miễn phí)