字
zì
Nghĩa tiếng Việt
- 1.chữ
- 2.ký hiệu
- 3.kí tự
- 4.từ
- 5.tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi thời Trung Quốc phong kiến
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.