字典
zì diǎn
Nghĩa tiếng Việt
- 1.Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với, chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
- 2.(thông tục) từ điển
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.