少shǎoHán Việt: THIỂUHSK 1Bộ: 小a, ad, v, d, gNghĩa tiếng Việt1.ít2.hơn3.thiếu4.mất5.ngừng (làm gì đó)6.hiếm khi Luyện viết chữ 少 theo nét (miễn phí)