少见shǎo jiànHán Việt: THIỂU KIẾNHSK 7Bộ: 小aPhồn thể: 少見Nghĩa tiếng Việt1.hiếm2.ít thấy3.(trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn Luyện viết chữ 少见 theo nét (miễn phí)