得天独厚dé tiān dú hòuHSK 6Bộ: 彳lPhồn thể: 得天獨厚Nghĩa tiếng Việt1.được trời phú (thành ngữ)2.hưởng lợi thế đặc biệt3.được thiên nhiên ưu đãi Luyện viết chữ 得天独厚 theo nét (miễn phí)