心眼儿xīn yǎn rHán Việt: TÂM NHẢN NHIHSK 6Bộ: 心Phồn thể: 心眼兒Nghĩa tiếng Việt1.suy nghĩ2.tâm trí3.ý định4.sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới5.nghi ngờ vô căn cứ Luyện viết chữ 心眼儿 theo nét (miễn phí)