急功近利jí gōng jìn lìHán Việt: CẤP CÔNG CẬN LỢIHSK 6Bộ: 心vNghĩa tiếng Việt1.cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ)2.tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng Luyện viết chữ 急功近利 theo nét (miễn phí)