津津有味jīn jīn yǒu wèiHSK 6Bộ: 氵lNghĩa tiếng Việt1.với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ)2.với sự thích thú lớn3.hăng hái4.một cách say mê Luyện viết chữ 津津有味 theo nét (miễn phí)