灯泡
dēng pào
Nghĩa tiếng Việt
- 1.bóng đèn
- 2.xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]
- 3.người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng)
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.