照样zhào yàngHán Việt: CHIẾU DẠNGHSK 6Bộ: 灬dPhồn thể: 照樣Nghĩa tiếng Việt1.như trước2.(giống) như thường lệ3.theo cách tương tự4.vẫn5.tuy nhiên Luyện viết chữ 照样 theo nét (miễn phí)