状元
zhuàng yuán
Nghĩa tiếng Việt
- 1.thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến)
- 2.xem 榜眼[bang3 yan3] và 探花[tan4 hua1]
- 3.thủ khoa kỳ thi tuyển sinh đại học 高考[gao1 kao3]
- 4.(ví von) người tài năng xuất sắc nhất trong lĩnh vực
- 5.ngôi sao sáng dẫn đầu