琢磨zhuó móHán Việt: CHÁC MÀIHSK 6Bộ: 王vNghĩa tiếng Việt1.chạm khắc và đánh bóng (ngọc)2.trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học Luyện viết chữ 琢磨 theo nét (miễn phí)