用yòngHán Việt: DỤNGHSK 3Bộ: 用v, p, gNghĩa tiếng Việt1.sử dụng2.tận dụng3.phải4.ăn hoặc uống5.chi phí hoặc tiêu dùng6.tính hữu ích7.vì vậy8.do đó Luyện viết chữ 用 theo nét (miễn phí)