298 từ — xếp theo tần suất dùng. Bấm vào từ để xem pinyin, âm Hán Việt, nghĩa, ví dụ và cách viết.
mandanix
Thêm vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, nghe phát âm chuẩn và thi thử HSK — miễn phí.
À · thán từ biểu thị sự ngạc nhiên
BẢ · cầm
BỊ · chăn
TỰ KỶ · bản thân
DỤNG · sử dụng
NHƯ QUẢ · nếu
LẠI · (một lần) nữa
CHỈ · chỉ
CANH · thay đổi hoặc thay thế
NHU YẾU · cần
ĐỊA · trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
TÀI · khả năng
CÂN · gót chân
TƯỢNG · giống
HOÀN THỊ · vẫn (như trước)
NHẬN VI · tin
ỨNG CAI · nên
ĐAI · dải
VỊ · vị trí
CHỦNG · hạt
PHÁT HIỆN · để ý
NHẤT ĐỊNH · chắc chắn
NHẤT TRỰC · thẳng (theo đường thẳng)
VỊ LIỄU · để
NHẤT DẠNG · giống
THẾ GIỚI · thế giới
NHI THẢ · (không những ...) mà còn
TRỌNG YẾU · quan trọng
TẤT TU · phải
ĐỊA PHƯƠNG · khu vực
LÃO · tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
KỲ THA · khác
TỈ TÁI · cuộc thi (thể thao, v.v.)
NHIÊN HẬU · sau đó
ĐẢM TÂM · lo lắng
ĐIỀU · dải
PHÓNG · đặt
NÃ · cầm
VỊ THẬP MA · tại sao?
TIÊN · trước
QUAN HỆ · quan hệ
XUẤT HIỆN · xuất hiện
LIỄU GIẢI · hiểu
QUÁ KHỨ · (trong quá khứ)
THAM GIA · tham gia
QUỐC GIA · quốc gia
QUYẾT ĐỊNH · quyết định (làm gì đó)
PHÂN · chia
TUYỂN TRẠCH · chọn
HOẶC GIẢ · hoặc
CƠ HỘI · cơ hội
BIẾT NHÂN · người khác
TRẠM · trạm
SỨ · khiến
KỲ THỰC · thực ra
DĨ HẬU · sau
YẾU CẦU · yêu cầu
TÍN · thư
ĐƯƠNG NHIÊN · đương nhiên
TIẾP · nhận
TƯƠNG TÍN · tin tưởng
HOA · hoa
TUY NHIÊN · mặc dù
GIẢI QUYẾT · giải quyết
QUAN VU · liên quan đến
HOÀN THÀNH · hoàn thành
KẾT THÚC · chấm dứt
NỖ LỰC · nỗ lực
DĨ TIỀN · trước đây
BIỆN PHÁP · cách
ĐẶC BIẾT · khác thường
NAN · khó (để...)
CHÚ Ý · chú ý đến
GIẢNG · nói
LY KHAI · rời khỏi
VẠN · mười nghìn
DĨ VI · nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
VIỆT · từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở nam Trung Quốc hoặc nam Châu Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
THÀNH THỊ · thành phố
ẢNH HƯỞNG · ảnh hưởng
DU HÍ · trò chơi
MÃ · ngựa
TỈ GIẢO · so sánh
TỐI CẬN · gần đây
HOÁN · trao đổi
CHUNG VU · cuối cùng
KIỂM · khuôn mặt
KHẨU · miệng
TRỪ LIỄU · ngoài ra
TỔNG THỊ · luôn luôn
SONG · hai
ĐỘT NHIÊN · đột ngột
ĐOẠN · đoạn
KIỂM TRA · kiểm tra
MỄ · gạo
DUNG DỊCH · dễ dàng
MINH BẠCH · rõ ràng
CĂN CỨ · theo
KÝ ĐẮC · nhớ
LƯỢNG · lượng từ cho xe cộ
GIẢN ĐƠN · đơn giản
BÁN · một nửa
NGUYỆN Ý · muốn
ÂM NHẠC · âm nhạc
BAO · che phủ
LÂU · nhà có hơn 1 tầng
THANH SỞ · rõ ràng
CHIẾU PHIẾN · bức ảnh
NGÂN HÀNG · ngân hàng
CỐ SỰ · tục lệ cũ
NHẤT BAN · giống
KHẢ ÁI · đáng yêu
TÂN VĂN · tin tức
THANH ÂM · giọng
MÃ THƯỢNG · ngay lập tức
BIỂU THỊ · (về ai đó) bày tỏ
KINH QUÁ · đi qua
LỊCH SỬ · lịch sử
KHỐC · khóc
CẢM · dám
HỘI NGHỊ · cuộc họp
KINH THƯỜNG · thường xuyên
ĐÊ · thấp
TIẾT MỤC · chương trình
KIỆN KHANG · sức khỏe
TÁC DỤNG · tác động đến
TÂY · phương Tây
SAI · sự khác biệt
KẾT HÔN · kết hôn
ĐOẢN · ngắn
ĐỒNG Ý · đồng ý
GIÁO · dạy
KỶ HỒ · hầu như
PHỤ CẬN · gần đó
NHẬN CHÂN · tận tâm
CƯỚC · bàn chân
CHỦ YẾU · chính
NGỘ ĐÁO · gặp
NIÊN KHINH · trẻ
CỬU · thời gian (dài)
HOẠ · vẽ
BIỂU DIỄN · vở kịch
QUAN · ải núi
CƯƠNG TÀI · vừa nãy
BIỆN CÔNG THẤT · văn phòng
HOÀN CẢNH · môi trường
QUAN TÂM · quan tâm đến
CHÚC · cầu nguyện
TẦNG · chồng lên nhau
THOÁI · chân
BAN · nhóm
HOẠI · xấu
NHẤT BIÊN · một bên
HÀI · giày
TẬP QUÁN · thói quen
BIẾN HOÁ · thay đổi
CHU MẠT · cuối tuần
VONG KÝ · quên
ĐẢ TOÁN · dự định
CỰC · cực kỳ
TIỂU TÂM · cẩn thận
CỬ HÀNH · tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
ĐỘNG VẬT · động vật
NGẠ · đói
THỤ · cây
THỦY BÌNH · mức độ (thành tựu, v.v.)
TÁ · mượn
ĐÔNG · phía đông
ĐẦU PHÁT · tóc (trên đầu)
HẠI PHẠ · sợ hãi
ĐIỂU · dương vật
LAM · màu xanh
CHIẾU CỐ · chăm sóc
VĂN HÓA · văn hóa
ĐÔNG · (bị) đau
KỲ QUÁI · kỳ lạ
LỄ VẬT · quà
NAM · phía nam
ĐỀ CAO · nâng cao
MÃN Ý · hài lòng
CỰU · cũ
TY CƠ · tài xế
HOÀNG · màu vàng
KINH LÝ · quản lý
HƯNG THÚ · hứng thú (mong muốn biết về gì đó)
BANG MANG · giúp
ĐIỆN TỬ · điện tử
KIẾN DIỆN · gặp mặt
THÀNH TÍCH · thành tích
TRUNG GIAN · ở giữa
THÔNG MINH · thông minh
ĐA MA · như thế nào (tuyệt vời, v.v.)
ĐĂNG · đèn
THÁI DƯƠNG · mặt trời
PHƯƠNG TIỆN · tiện lợi
ĐƯỜNG · đường
TƯƠNG ĐỒNG · giống hệt
SINH KHÍ · nổi giận
CÔNG VIÊN · công viên (dành cho công chúng giải trí)
NHIỆT TÌNH · nồng nhiệt
NHẤT HỘI NHI · một lát
KỊ · lính kỵ mã
HÀ · sông
BAN · di chuyển (tức là tự dời đi)
ĐỒNG SỰ · đồng nghiệp
THƯ PHỤC · thoải mái
THỂ DỤC · thể thao
GÓC · vai diễn (sân khấu)
BÀN · khoẻ mạnh
CAN TỊNH · sạch
PHÓNG TÂM · cảm thấy nhẹ nhõm
THẢO · cỏ
ĐIỀM · ngọt
AN TĨNH · yên tĩnh
TÁC NGHIỆP · bài tập về nhà
SẤU · gầy
LỤC · màu xanh lá
BÌ TỬU · bia (từ mượn)
ĐẢN CAO · bánh ngọt
TÂN TIÊN · tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
NAN QUÁ · cảm thấy buồn
KHÁCH NHÂN · khách thăm
NÃI NÃI · (thân mật) bà (bà nội)
UYỂN · bát
SỐ HỌC · toán học
ĐỊA THIẾT · đường sắt ngầm
LOÁT · chải
TRÙ PHÒNG · nhà bếp
LUYỆN TẬP · luyện tập
DA DA · (thân mật) ông nội
VÂN · (văn cổ) nói
LÂN CƯ · hàng xóm
HIỆU TRƯỞNG · (trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
HOA VIÊN · vườn
NHĨ ĐOÁ · tai
TIẾT NHẬT · ngày lễ
TỊ TỬ · mũi
THÚC THÚC · em trai của bố
TẨY TÁO · tắm
ĐỊA ĐỒ · bản đồ
MÃO TỬ · mũ
NHAI ĐẠO · đường phố
CẢM MẠO · bị cảm lạnh
TRÌ ĐÁO · đến muộn
KHẮC · một phần tư (giờ)
ĐOÀN LUYỆN · rèn luyện
KHỐ TỬ · quần tây
HẠ · mùa hè
ĐỒ THƯ QUÁN · thư viện
ĐIỆN THÊ · thang máy
QUÁT · cạo
ẢI · thấp
NHẢN KẺNG · kính mắt
THƯỢNG VÕNG · lên mạng
XUÂN · mùa xuân
DIỆN BAO · bánh mì
BĂNG RƯƠNG · tủ lạnh
A DI · dì (chị em của mẹ)
SIÊU THỊ · siêu thị (viết tắt của )
TRƯỚC CẤP · sốt ruột
QUÍ TIẾT · thời gian
BÃO · ăn no
KHÔNG ĐIỀU · điều hòa không khí
NHẤT CỘNG · tổng cộng
NGUYỆT LƯỢNG · mặt trăng
BẮC PHƯƠNG · phía bắc
ÁI HIẾU · thích
SẤN OAM · áo sơ mi
TÂN QUÁN · nhà khách
ĐÔNG · mùa đông
QUẦN TỬ · váy
HƯƠNG TIÊU · quả chuối
THU · mùa thu
PHÁT THIÊU · bị sốt
TÀN · cái ô
HỮU DANH · nổi tiếng
ĐẢ TẢO · dọn dẹp
BỒ ĐÀO · nho
PHỤC TẬP · xem lại
HÙNG MIÊU · gấu trúc
HỘ CHIẾU · hộ chiếu
THÁI ĐƠN · thực đơn
NIÊN CẤP · lớp
QUẢ CHẤP · nước ép trái cây
DIỆN ĐIỀU · mì sợi
BÀN TỬ · khay
DUYÊN BÚT · bút chì
KHÁT · khát
TẨY THỦ GIAN · nhà vệ sinh
TỪ NGỮ · từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn)
CÚ TỬ · câu
CHIẾU TƯƠNG CƠ · máy ảnh
KHOÁI TỬ · đũa
TỰ ĐIỂN · Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với, chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
PHỔ THÔNG THOẠI · Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông)
BÒ SƠN · leo núi
HẮC BẢN · bảng đen
HÀNH LÍ RƯƠNG · vali