用功yòng gōngHán Việt: DỤNG CÔNGHSK 6Bộ: 用a, vNghĩa tiếng Việt1.chăm chỉ2.cần cù (trong học tập)3.học hành chăm chỉ4.nỗ lực lớn Luyện viết chữ 用功 theo nét (miễn phí)