知名度zhī míng dùHán Việt: TRI DANH ĐỘHSK 7Bộ: 矢nNghĩa tiếng Việt1.danh tiếng2.hình ảnh3.sự quen thuộc trong nhận thức công chúng Luyện viết chữ 知名度 theo nét (miễn phí)