行人xíng rénHán Việt: HÀNH NHÂNHSK 5Bộ: 行nNghĩa tiếng Việt1.người đi bộ2.khách bộ hành3.người qua đường4.quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế Luyện viết chữ 行人 theo nét (miễn phí)