重点chóng diǎnHán Việt: TRỌNG ĐIỂMHSK 4Bộ: 里n, dPhồn thể: 重點Nghĩa tiếng Việt1.kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử)2.đánh giá lại Luyện viết chữ 重点 theo nét (miễn phí)