顺便shùn biànHán Việt: THUẬN TIỆNHSK 4Bộ: 页dPhồn thể: 順便Nghĩa tiếng Việt1.một cách thuận tiện2.nhân tiện3.không tốn nhiều công sức Luyện viết chữ 顺便 theo nét (miễn phí)