一举两得yī jǔ liǎng déHán Việt: NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮCHSK 6Bộ: 一vPhồn thể: 一舉兩得Nghĩa tiếng Việt1.một hành động, hai kết quả (thành ngữ)2.một mũi tên trúng hai đích Luyện viết chữ 一举两得 theo nét (miễn phí)