一如既往yī rú jì wǎngHán Việt: NHẤT NHƯ KÝ VÃNGHSK 6Bộ: 一vNghĩa tiếng Việt1.(thành ngữ) giống như trước đây2.như trước3.tiếp tục như mọi khi Luyện viết chữ 一如既往 theo nét (miễn phí)