使命shǐ mìngHán Việt: SỨ MỆNHHSK 6Bộ: 亻nNghĩa tiếng Việt1.sứ mệnh2.nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến3.bổn phận Luyện viết chữ 使命 theo nét (miễn phí)